This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 17 tháng 12, 2018

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG ANH MIÊU TẢ CON NGƯỜI


Thuộc nằm lòng những từ vựng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn miêu tả trôi chảy một người từ ngoại hình, tính cách, sở thích cho đến cảm nhận của bạn về người đó.

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG ANH MIÊU TẢ CON NGƯỜI


ĐỘ TUỔI

young: trẻ
old: già
middle-ages: trung niên
in her/his twenties: trong độ tuổi hai mươi
knee-high to a grasshopper: rất bé bỏng và còn nhỏ. VD: Look how tall you are! Last time I saw you, you were knee-high to a grasshopper!
long in the tooth: quá già để làm một việc gì đó. VD: She's a bit long in the tooth for a cabaret dancer, isn't she?
mutton dressed as lamb: chỉ một người đã trung tuổi nhưng cố “cưa sừng làm nghé” bằng cách ăn vận trang phục và phong cách của người trẻ. VD: The style doesn't suit her - it has a mutton-dressed-as-lamb effect on her!
no spring chicken: người hơi già, vừa qua tuổi thanh niên. VD: How old is the owner? I don't know but she's no spring chicken!
over the hill: người cao tuổi, không còn giỏi/ minh mẫn như trước nữa. VD: Oh, grandma! You say you're over the hill, but actually you're still a super cook!
(live to a) ripe old age: sống đến khi đầu bạc răng long. VD: "If you lead a healthy life you'll live to a ripe old age." said the doctor.

NGOẠI HÌNH

thin: gầy
slim: gầy, mảnh khảnh
skinny: ốm, gầy
slender: mảnh khảnh
well-built: hình thể đẹp
muscular: nhiều cơ bắp
fat: béo
overweight: quá cân
obese: béo phì
stocky: chắc nịch
stout: hơi béo
of medium/average built: hình thể trung bình
fit: vừa vặn
well-proportioned figure: cân đối
frail: yếu đuối, mỏng manh
plump: tròn trĩnh

CHIỀU CAO

tall: cao
tallish: cao dong dỏng
short: thấp, lùn
shortish: hơi lùn
of medium/ average height: chiều cao trung bình

TÓC

blonde: tóc vàng
dyed: tóc nhuộm
ginger: đỏ hoe
mousy: màu xám lông chuột
straight: tóc thẳng
wavy: tóc lượn sóng
curly: tóc xoăn
lank: tóc thẳng và rủ xuống
frizzy: tóc uốn thành búp
bald: hói
untidy: không chải chuốc, rối xù
neat: tóc chải chuốc cẩn thận
a short-haired person: người có mái tóc ngắn
with plaits: tóc được tết, bện
a fringe: tóc cắt ngang trán
pony-tail: cột tóc đuôi ngựa

KHUÔN MẶT

thin: khuôn mặt gầy
long: khuôn mặt dài
round: khuôn mặt tròn
angular: mặt xương xương
square: mặt vuông
heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
oval face: khuôn mặt hình trái xoan
chubby: phúng phính
fresh: khuôn mặt tươi tắn
high cheekbones: gò má cao
high forehead: trán cao

MŨI

straight: mũi thẳng
turned up: mũi cao
snub: mũi hếch
flat:mũi tẹt
hooked: mũi khoằm
broad: mũi rộng

MẮT

dull: mắt lờ đờ
bloodshot: mắt đỏ ngầu
sparkling/twinkling: mắt lấp lánh
flashing/ brilliant/bright: mắt sáng
inquisitive: ánh mắt tò mò
dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ

DA

pale: xanh xao, nhợt nhạt
rosy: hồng hào
sallow: vàng vọt
dark: da đen
oriental: da vàng châu Á
olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
pasty: xanh xao
greasy skin: da nhờn

ĐẶC ĐIỂM KHÁC

with glasses: đeo kính
with freckles: tàn nhang
with dimples: lúm đồng tiền
with lines: có nếp nhăn
with spots: có đốm
with wrinkles: có nếp nhăn
scar: sẹo
mole: nốt ruồi
birthmark: vết bớt
beard: râu
moustache: ria mép

GIỌNG NÓI

stutter: nói lắp
stammer: nói lắp bắp
deep voice: giọng sâu
squeaky voice: giọng the thé

TÍNH CÁCH

confident/ self-assured/ self-reliant: tự tin
determined: quyết đoán
ambitious: tham vọng
reliable: có thể tin tưởng
calm: điềm tĩnh
brainy: thông minh
witty: dí dỏm
sensible: đa cảm
adventurous: mạo hiểm, phiêu lưu
committed: cam kết cao
self-effacing, modest: khiêm tốn
honest: chân thật
polite: lịch sự
friendly: thân thiện
jolly: vui vẻ
amusing: vui
humorous: hài hước
have a sense of humor: có khiếu hài hước
cheerful: vui vẻ
easy going: dễ tính
out-going: thích ra ngoài
sociable: hòa đồng
carefree:quan tâm vô vụ lợi
tolerant: dễ thứ tha
gentle: hiền lành
generous: hào phóng, phóng khoáng
helpful:có ích
handy: tháo vát
good mannered/ tempered: tâm tính tốt
imaginative: trí tưởng tượng phong phú
thoughtful: chu đáo
moody: hay có tâm trạng
affectionate: trìu mến
hot-tempered: nóng tính
cruel: độc ác
impatient: thiếu kiên nhẫn
nervous: căng thẳng
shy: bẽn lẽn, thẹn thùng
talkative: nói nhiều
silly: ngu ngốc
unintelligent: không được thông minh
suspicious: hay nghi nghờ
insensitive: vô tâm
arrogant: kiêu căng
unsociable: không hòa đồng
irritable: dễ cáu kỉnh
selfish/mean: ích kỷ, keo kiệt
serious: nghiêm túc
strict: nghiêm khắc

BIỂU CẢM

smile: cười mỉm
frown: nhăn mặt
grin: cười nhăn răng
grimace: nhăn nhó
scowl: cau có
laugh: cười to
pout: bĩu môi
sulk: phiền muộn

Hy vọng rằng với những từ vựng tiếng Anh miêu tả con người trên đây sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả và áp dụng vào đời sống thực tế của mình. Chúc các bạn học tốt.
>> Nguồn: Tổng hợp

Thứ Ba, 9 tháng 10, 2018

Học tiếng Anh hiệu quả với từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu

Bạn sẽ học tiếng Anh hiệu quả nếu như nắm được hệ thống từ vựng các chủ đề, còn nếu như bạn đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thì càng nên trau dồi vốn ngoại ngữ để có thể áp dụng vào công việc nhất là khi hợp tác với những thương lái ngoại quốc.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu


Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu


Đối với công việc trao đổi, kinh doanh hàng hóa sang các nước khác thì những ai đang hoạt động trong ngành này đều biết, muốn thuận lợi chúng ta phải giao tiếp tiếng Anh để hiểu đối phương cần gì. Vậy bài chia sẻ dưới đây sẽ giúp bạn phục vụ công việc một cách tốt nhất.

>> Xem thêm: 
Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh qua truyện Story in the countryside


Bill of lading: Vận đơn

C.& F. (cost & freight): giá và cước phí

C.I.F. (cost, insurance & freight): giá, cước và mã

Cargo: Hàng hóa

Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ

Container: Thùng đựng hàng lớn

Customs: Hải quan

Customs declaration form: tờ khai hải quan

Declare: Khai báo hàng

Freight: Hàng hóa được vận chuyển

Irrevocable: Không thể hủy ngang

Merchandise: Mua và bán

Packing list: Phiếu đóng gói hàng

Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời

Quay: Bến cảng;

Wharf – quayside (khu vực sát bến cảng)

Ship: Vận chuyển

Shipment (việc gửi hàng)

_ To incur (v): Chịu

– To incur a penalty (v): Chịu phạt

– To incur expenses (v): Chịu phí tổn

– To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

– To incur losses (v): Chịu tổn thất

– To incur punishment (v): Chịu phạt

– To incur debt (v): Mắc nợ

– To incur risk (v): Chịu rủi ro

– Indebted (adj): Mắc nợ

– Indebtedness (n): Sự mắc nợ

– Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận nợ

_Premium (n): Tiền thưởng

– Premium as agreed: Phí bảo hiểm

– Premium for double option: Tiền cược

– Premium for the call: Tiền cược mua

– Premium for the put: Tiền cược bán

– Premium on gold: Bù giá vàng

– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ

– Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu

– Extra premium: Phí bảo hiểm phụ

– Hull premium: Phí bảo hiểm mộc

– Insurance premium: Phí bảo hiểm

– Lumpsum premium: Phí bảo hiểm xô

– Net premium: Phí bảo hiểm

– Unearned premium: Phí không thu được

– Voyage premium: Phí bảo hiểm chuyến

– At a premium: Cao hơn giá quy định

– Exchange premium: Tiền lời đổi tiền

– Premium bond: Trái khoán có thưởng khích lệ

_ Loan (n): Sự cho vay

(v): Cho vay, cho mượn (Mỹ).

– Loan at call (n): Tiền vay không kỳ hạn.

– Loan on bottomry (n): Khoản cho vay cầm tàu.

– Loan on mortgage (n): Sự cho vay cầm cố.

– Loan on overdraft (n): Khoản cho vay chi trội.

– Loan of money (n): Sự cho vay tiền.

– Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu.

– Call loan (n): Tiền vay không kỳ hạn

– Demand loan (n): Khoản vay không kỳ hạn

_ Tonnage (n): Cước chuyên chở

– Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở

– Stevedorage (n): Phí bốc dỡ

+ Stevedore (n): Người bốc dỡ

(v): Bốc dỡ (Mỹ)

– Stevedoring (n): Việc bốc dỡ (hàng)

Shipping agent: Đại lý tàu biển

Waybill: Vận đơn

Air waybill (vận đơn hàng không)

Chúc các bạn học tiếng Anh hiệu quả với bộ từ vựng chuyên ngành xuất nhập khẩu! Hãy quan tâm và tiếp tục ủng hộ chúng tôi để tạo động lực cho sự cố gắng và nỗ lực của trung tâm.

Thứ Ba, 25 tháng 9, 2018

Bộ từ vựng tiếng Anh về thể thao cho người yêu thích vận động


Nếu là một tín đồ ưa thích vận động và tập luyện thường xuyên, bạn không nên bỏ qua hệ thống từ vựng tiếng Anh về thể thao ngay dưới đây, nào cùng nhau học nhé!

Tên các môn thể thao trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao


1. Aerobics: thể dục thẩm mỹ/ thể dục nhịp điệu

2. American football: bóng đá Mỹ

3. Archery: bắn cung

4. Athletics: điền kinh

5. Badminton: cầu lông

6. Baseball: bóng chày

7. Basketball: bóng rổ

8. Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển

9. Bowls: trò ném bóng gỗ

10. Boxing: đấm bốc

11. Canoeing: chèo thuyền ca-nô

12. Climbing: leo núi

13. Cricket: crikê

14. Cycling: đua xe đạp

15. Darts: trò ném phi tiêu

16. Diving: lặn

17. Fishing: câu cá

18. Football: bóng đá

19. go-karting: đua xe kart (kiểu ô tô nhỏ không mui)

20. Golf: đánh gôn

21. Gymnastics: tập thể hình

22. Handball: bóng ném

23. Hiking: đi bộ đường dài

24. Hockey: khúc côn cầu

25. Horse racing: đua ngựa

26. Horse riding: cưỡi ngựa

27. Hunting: đi săn

28. Ice hockey: khúc côn cầu trên băng

29. Ice skating: trượt băng

30. Inline skating (rollerblading): trượt pa-tanh

31. Jogging: chạy bộ

32. Judo: võ judo

33. Karate: võ karate

34. Kick boxing: võ đối kháng

35. Lacrosse: bóng vợt

36. Martial arts: võ thuật

37. Motor racing: đua ô tô

38. Mountaineering: leo núi

39. Netball: bóng rổ nữ

40. Pool (snooker): bi-a

41. Rowing: chèo thuyền

42. Rugby: bóng bầu dục

43. Running: chạy đua

44. Sailing: chèo thuyền

45. Scuba diving: lặn có bình khí

46. Shooting: bắn súng

47. Skateboarding: trượt ván

48. Skiing: trượt tuyết

49. Snowboarding: trượt tuyết ván

50. Squash: bóng quần

51. Surfing: lướt sóng

52. Swimming: bơi lội

53. Table tennis: bóng bàn

54. Ten-pin bowling: bowling

55. Tennis: tennis

56. Volleyball: bóng chuyền

57. Walking: đi bộ

58. Water polo: bóng nước

59. Water skiing: lướt ván (do tàu kéo)

60. Weightlifting: cử tạ

61. Windsurfing: lướt ván buồm

62. Wrestling: môn đấu vật

63. Yoga: yoga

Một số thuật ngữ bóng đá tiếng Anh


Từ vựng tiếng Anh về bóng đá


1. Booking: thẻ phạt

2. Corner kick (corner): phạt góc

3. Crossbar (bar): vượt xà

4. Fan: cổ động viên

5. Foul: phạm luật

6. Football club: câu lạc bộ bóng đá

7. Free kick: đá phạt trực tiếp

8. Goal: khung thành

9. Goal kick: đá trả lại bóng vào sân

10. Goalkeeper: thủ môn

11. Goalpost (post): cột khung thành

12. Half-way line: vạch giữa sân

13. Half-time: giờ nghỉ hết hiệp một

14. Header: cú đánh đầu

15. Linesman: trọng tài biên

16. Net: lưới

17. Offside: việt vị

18. Pass: chuyền bóng

19. Player: cầu thủ

20. Penalty: phạt đền

21. Penalty area: vòng cấm địa

22. Penalty spot: chấm phạt đền

23. Red card: thẻ đỏ

24. Referee: trọng tài

25. Shot: đá

26. Supporter: người hâm mộ

27. Tackle: pha phá bóng (chặn, cướp bóng)

28. Throw-in: ném biên

29. Touchline: đường biên

30. Yellow card: thẻ vàng

31. World Cup: Giải vô địch bóng đá thế giới

32. To kick the ball: đá

33. To head the ball: đánh đầu

34. To pass the ball: chuyền bóng

35. To score a goal: ghi bàn

36. To send off: đuổi khỏi sân

37. To book:phạt

38. To be sent off: bị đuổi khỏi sân

39. To shoot: sút bóng

40. To take a penalty: sút phạt đền

>> Xem thêm: 5 bí kíp gây dựng sự tin tưởng ở người khác trong giao tiếp

Tên các địa điểm chơi thể thao tiếng Anh


Địa điểm chơi thể thao bằng tiếng Anh


1. Boxing ring: võ đài quyền anh

2. Cricket ground: sân crikê

3. Football pitch: sân bóng đá

4. Golf course: sân gôn

5. Gym: phòng tập

6. Ice rink: sân trượt băng

7. Racetrack: đường đua

8. Running track: đường chạy đua

9. Squash court: sân chơi bóng quần

10. Swimming pool: hồ bơi

11. Tennis court: sân tennis

12. Stand: khán đài

Tên các dụng cụ thể thao trong tiếng Anh


Dụng cụ thể thao trong tiếng Anh


1. Badminton racquet: vợt cầu lông

2. Ball: quả bóng

3. Baseball bat: gầy bóng chày

4. Cricket bat: gậy crikê

5. Boxing glove: găng tay đấm bốc

6. Fishing rod: cần câu cá

7. Football: quả bóng đá

8. Football boots: giày đá bóng

9. Golf club: gậy đánh gôn

10. Hockey stick: gậy chơi khúc côn cầu

11. Ice skates: giày trượt băng

12. Pool cue: gậy chơi bi-a

13. Rugby ball: quả bóng bầu dục

14. Running shoes: giày chạy

15. Skateboard: ván trượt

16. Skis: ván trượt tuyết

17. Squash racquet: vợt đánh quần

18. Tennis racquet: vợt tennis

Thuật ngữ trong môn cờ vua


Từ vựng tiếng Anh về cờ vua


1. Chessboard: bàn cờ

2. Piece: quân cờ

3. King: quân vua

4. Queen: quân hậu

5. Bishop: quân tượng

6. Knight: quân mã

7. Rook (castle): quân xe

8. Pawn: quân tốt

9. Move: nước cờ

10. Check: chiếu tướng

11. Checkmate: chiếu bí

12. Stalemate: hết nước đi

13. To take (to capture): bắt quân

14. To castle: nhập thành

15. To move: đi quân

16. To resign: xin thua

17. Your move!: Đến lượt bạn!

18. Good move!: Nước cờ hay!

Thuật ngữ trong điền kinh

Từ vựng tiếng Anh về điền kinh


1. 100 metres: 100 mét

2. 1500 metres: 1500 mét

3. Discus throw: ném đĩa

4. Hammer throw: ném búa

5. High jump: nhảy cao

6. Hurdles: chạy vượt rào

7. Javelin throw: ném lao

8. Long jump: nhảy xa

9. Marathon: chạy ma-ra-tông

10. Pole vault: nhảy sào

11. Shot put: đẩy tạ

12. Triple jump: nhảy tam cấp

Chúc các bạn thu nhận được nhiều từ mới cũng như biết thêm được kiến thức  từ vựng tiếng Anh về thể thao. Mọi vướng mắc và băn khoăn liên quan đến Benative bạn có thể liên hệ đến phòng chăm sóc để được tư vấn và giải đáp. Cảm ơn!